fleck
Words Mentioning "fleck"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đốm nhỏ, vết lốm đốm : Một mảng nhỏ có màu sắc hoặc đặc điểm khác biệt so với nền xung quanh. Hạt nhỏ li ti, mảnh vụn : Một phần tử rất nhỏ, thường rời rạc, của một chất nào đó. Ngoại động từ : Làm lốm đốm, điểm những đốm nhỏ : Hành động tạo ra hoặc trang trí bằng những đốm, chấm nhỏ rải rác. Ví dụ sử dụng Danh từ : The black fabric had a few white flecks. (Tấm vải đen có v...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small contrasting part of something : A tiny mark, spot, or patch that differs in color or texture from the area around it. A small fragment of something : A very small piece or particle that has broken off from a larger whole. Verb : To mark with small spots or patches : To cover or dot something with small contrasting marks. Examples of Usage Noun : The black fabric had a...
See full definition →