fish

/fiʃ/
Học thuật
Thân thiện
fish

A child watches colorful fish swim in a glass aquarium.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • : Một loài động vật xương sống sống dưới nước, thường vảy, mang vây.
    • Thịt (dùng làm thức ăn): Phần thịt của con được dùng làm thực phẩm.
    • Người ( cá tính đặc biệt, thường kỳ lạ hoặc khó hiểu): Một cách von để chỉ một người nào đó.
  2. Nội động từ:

    • Đánh cá, câu : Hành động bắt , thường bằng cần câu, lưới hoặc các dụng cụ khác.
    • Tìm kiếm, moi móc (một cách gián tiếp): Cố gắng thu thập thông tin hoặc lời khen một cách không trực tiếp.
  3. Ngoại động từ:

    • Đánh bắt ở (một vùng nước): Hành động bắt tại một con sông, hồ hoặc vùng biển cụ thể.
    • Moi, lấy, kéo (cái đó ra): Hành động lấy hoặc kéo một vật ra khỏi nơi nào đó, thường từ dưới nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The river is full of fish. (Con sông rất nhiều .)
    • We're having fish for dinner tonight. (Tối nay chúng tôi ăn món .)
    • He's a strange fish, isn't he? (Anh ta một kỳ quặc, phải không?)
  • Nội động từ:

    • They go to the lake to fish every weekend. (Họ đi đến hồ để câu vào mỗi cuối tuần.)
    • Stop fishing for compliments! (Đừng cố moi lời khen nữa!)
  • Ngoại động từ:

    • They used to fish this river, but now there are few fish left. (Họ từng đánh cá ở con sông này, nhưng giờ thì còn rất ít .)
    • She fished her keys out of her bag. ( ấy moi chìa khóa ra từ trong túi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To fish in troubled waters": Lợi dụng lúc hỗn loạn để kiếm lợi.

    • Some politicians are accused of fishing in troubled waters during the crisis. (Một số chính trị gia bị cáo buộc lợi dụng đục nước béo trong cuộc khủng hoảng.)
  • "To fish or cut bait": Phải quyết định hành động hoặc từ bỏ; không thể lưỡng lự mãi.

    • The manager told the team it was time to fish or cut bait on the new project. (Người quản lý nói với nhóm rằng đã đến lúc phải quyết định làm hoặc bỏ dự án mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Fisherman/Fisherwoman (n): Người đánh cá, ngư dân.
  • Fishery (n): Ngư trường, khu vực đánh bắt ; ngành nghề .
  • Fishing (n): Hành động hoặc môn thể thao câu , đánh bắt .
  • Fishy (adj): mùi/vị ; (nghĩa bóng) đáng ngờ, khả nghi.
    • His excuse sounds a bit fishy. (Lời giải thích của anh ta nghe có vẻ khả nghi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ động vật): Aquatic creature (sinh vật dưới nước).
  • Động từ (câu ): Angle (câu bằng cần), trawl (kéo lưới).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fish for: Cố gắng thu thập (thông tin, lời khen) một cách gián tiếp.

    • He's always fishing for details about his colleagues' salaries. (Anh ta lúc nào cũng cố moi thông tin về lương của đồng nghiệp.)
  • Fish out: Lấy ra, moi ra (thứ đó từ bên trong).

    • Can you fish out a pen from that drawer? (Bạn có thể lấy giúp một cây bút từ ngăn kéo đó ra không?)
Thành ngữ liên quan
  • A fish out of water: Cảm thấy lạc lõng, không thoải mái trong một môi trường hoặc tình huống mới.

    • At the formal gala, he felt like a fish out of water. (Tại buổi tiệc trang trọng, anh ấy cảm thấy như nằm trên cạn.)
  • There are plenty of other fish in the sea: Còn rất nhiều cơ hội/người khác ngoài kia (thường dùng để an ủi sau khi thất tình).

    • Don't be sad about the breakup. There are plenty of other fish in the sea. (Đừng buồn chia tay. Trên đời còn nhiều người khác .)
  • Neither fish nor fowl: Không thuộc loại nào rõ ràng; lai tạp, không giống ai.

    • That new policy is neither fish nor fowl; it satisfies no one. (Chính sách mới đó chẳng ra làm sao cả; không làm hài lòng ai.)
fish

A child watches colorful fish swim in a glass aquarium.

danh từ
    • freshwater fish
      cá nước ngọt
    • salt-water fish
      cá nước mặn
  1. , món
  2. (thiên văn học) chòm sao
  3. người cắn câu, người bị mồi chài
  4. con người ( cá tính đặc biệt)
    • a queer fish
      một con người () kỳ quặc

Idioms

  • all's fish that comes to his net
    lớn , to nhỏ hắn quơ tất
  • to be as drunk as a fish
    say bí tỉ
  • to be as mute as a fish
    câm như hến
  • to drink like a fish
    (xem) drink
  • to feed the fishes
    chết đuối
  • like a fish out of water
    (xem) water
  • to have other fish to fly
    công việc khác quan trọng hơn
  • he who would catch fish must not mind getting wet
    muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun
  • neither fish, fish, not good red herring
    môn chẳng ra môn, khoai chẳng ra khoai
  • never fry a fish till it's caught
    chưa làm vòng chớ vội mong ăn thịt
  • never offer to teach fish to swim
    chớ nên múa rìu qua mắt thợ
  • a pretty kettle of fish
    (xem) kettle
  • there's as good fish in the sea as ever came out of it
    thừa mứa chứa chan, nhiềukể
nội động từ
  1. đánh cá, câu , bắt
    • to fish in the sea
      đánh cábiển
  2. (+ for) tìm, (cái dưới nước)
  3. (+ for) câu, moi những điều bí mật
ngoại động từ
  1. câu ở, đánh cá ở, bắt
    • to fish a river
      đánh cásông
  2. (hàng hải)
    • to fish the anchor
      nhổ neo
  3. rút, lấy, kéo, moi
    • to fish something out of water
      kéo cái từ dưới nước lên
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) câu (), đánh (), bắt (), tìm (san hô...)
    • to fish a troud
      câu một con hồi

Idioms

  • to fish out
    đánh hết (ở ao...)
  • to fish in troubled waters
    lợi dụng đục nước béo
danh từ
  1. (hàng hải) miếng gỗ nẹp, miếng sắt nẹp (ở cột buồm, ở chỗ nối)
  2. (ngành đường sắt) thanh nối ray ((cũng) fish plate)
ngoại động từ
  1. (hàng hải) nẹp (bằng gỗ hay sắt)
  2. nối (đường ray) bằng thanh nối ray
danh từ
  1. (đánh bài) thẻ (bằng ngà... dùng thay tiền để đánh bài)