fauche

Học thuật
Thân thiện
fauche

Une personne utilise une faux pour faucher l'herbe dans un champ.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hành động ăn cắp, sự móc túi: (trong ngôn ngữ thông tục) chỉ việc lấy trộm đồ của người khác một cách lén lút.
    • Tình trạng hết sạch tiền, cháy túi: (trong ngôn ngữ thân mật) chỉ việc hoàn toàn không còn tiền bạc.
    • Sự cắt cỏ; mùa cắt cỏ: (từ , nghĩa ) chỉ hành động cắt cỏ hoặc thời điểm trong năm diễn ra việc cắt cỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a été victime d'une fauche dans le métro. (Anh ấynạn nhân của một vụ móc túi trên tàu điện ngầm.)
    • Désolé, je ne peux pas t'accompagner au restaurant : c'est la fauche totale ! (Xin lỗi, tớ không thể đi ăn nhà hàng với cậu được: tớ cháy túi hoàn toàn rồi!)
    • (Cổ) La fauche du foin commençait en juillet. (Việc cắt cỏ khô thường bắt đầu vào tháng Bảy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en fauche": (thân mật) ở trong tình trạng không tiền.
    • Ne lui demande pas de payer un round, il est en fauche. (Đừng bảo trả tiền một vòng nha, đang cháy túi đấy.)
Biến thể từ liên quan
  • Faucher (động từ): cắt (cỏ, lúa); (thông tục) đánh cắp, móc túi; (thông tục) làm choáng, gây sốc.

    • Il a fauché le portefeuille de la vieille dame. (Hắn ta đã móc túi lấy của lão.)
    • Cette nouvelle m'a complètement fauché. (Tin đó làm tôi choáng váng/sốc hoàn toàn.)
  • Faucheur/faucheuse (danh từ): người cắt cỏ; (thông tục) kẻ móc túi.

  • Fauchedạng danh từ giống cái được tạo ra từ động từ faucher.
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa "ăn cắp": vol (sự trộm cắp), chapardage (sự ăn cắp vặt).
  • Cho nghĩa "cháy túi": défaut d'argent (thiếu tiền), être fauché(e) (bị cháy túi - tính từ).
  • Cho nghĩa "cắt cỏ": fenaison (việc cắt cỏ khô, mùa cắt cỏ khô).
Thành ngữ liên quan
  • Être fauché comme les blés: (thân mật) nghèo rớt mồng tơi, cháy túi hoàn toàn (nghĩa đen: bị cắt trụi như lúa mì).
    • Après les soldes, je suis fauchée comme les blés. (Sau đợt giảm giá, tôi cháy túi không còn một xu dính túi.)
fauche

Une personne utilise une faux pour faucher l'herbe dans un champ.

danh từ giống cái
  1. (thông tục) của ăn cắp
  2. (thân mật) tình trạng cháy túi, tình trạng không đồng xu dính túi
  3. (từ , nghĩa ) sự cắt cỏ; mùa cắt cỏ