failure

/'feiljə/
Học thuật
Thân thiện
failure

A student feels sad about his failure on the math test.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thất bại: Tình trạng không đạt được mục tiêu, kỳ vọng hoặc không thành công trong một việc đó.
    • Sự hỏng, sự ngừng hoạt động: Tình trạng một thiết bị, bộ phận cơ thể hoặc hệ thống ngừng hoạt động bình thường.
    • Sự không thực hiện được, sự bỏ sót: Hành động không làm một việc được yêu cầu hoặc mong đợi.
    • Người thất bại: Người không đạt được thành công trong một lĩnh vực cụ thể hoặc trong cuộc sống nói chung.
    • Sự phá sản: Tình trạng một doanh nghiệp không còn khả năng thanh toán các khoản nợ phải ngừng hoạt động.
dụ sử dụng
  • Chỉ sự thất bại:
    • He felt that his entire life had been a failure. (Anh ấy cảm thấy toàn bộ cuộc đời mình một sự thất bại.)
    • That year there was a crop failure. (Năm đó đã xảy ra một vụ mất mùa.)
  • Chỉ sự hỏng hóc:
    • The mechanic's failure to check the brakes caused the accident. (Việc người thợ máy không kiểm tra phanh đã gây ra tai nạn.)
    • He was diagnosed with kidney failure. (Anh ấy được chẩn đoán bị suy thận.)
  • Chỉ sự không thực hiện:
    • He resented my failure to return his call. (Anh ấy bực bội tôi đã không gọi lại cho anh ta.)
  • Chỉ người thất bại:
    • He is a failure in art. (Anh ấy một người thất bại trong nghệ thuật.)
  • Chỉ sự phá sản:
    • Fraudulent loans led to the failure of many banks. (Các khoản vay gian lận đã dẫn đến sự phá sản của nhiều ngân hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to end in failure": kết thúc trong thất bại.
    • The peace talks ended in failure. (Các cuộc đàm phán hòa bình đã kết thúc trong thất bại.)
  • "a sense of failure": cảm giác thất bại.
    • She was overwhelmed by a sense of failure. ( ấy bị choáng ngợp bởi cảm giác thất bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Fail (động từ): thất bại, hỏng, không làm được.
    • He failed the driving test. (Anh ấy đã trượt bài kiểm tra lái xe.)
  • Failing (danh từ): khuyết điểm, sự thất bại; (giới từ): nếu không .
    • His biggest failing is impatience. (Khuyết điểm lớn nhất của anh ta thiếu kiên nhẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Defeat (n): sự thất bại (thường trong thi đấu, chiến tranh).
  • Collapse (n): sự sụp đổ (của kế hoạch, hệ thống).
  • Bankruptcy (n): sự phá sản (chuyên về tài chính).
Từ trái nghĩa
  • Success (n): sự thành công.
  • Achievement (n): thành tựu.
  • Triumph (n): chiến thắng vẻ vang.
Thành ngữ liên quan
  • A recipe for failure: một công thức chắc chắn dẫn đến thất bại.
    • Lack of planning is a recipe for failure. (Thiếu kế hoạch công thức cho thất bại.)
  • Failure is not an option: không được phép thất bại.
    • In this mission, failure is not an option. (Trong nhiệm vụ này, thất bại điều không được phép.)
failure

A student feels sad about his failure on the math test.

danh từ
  1. sự không xảy ra, sự không làm được (việc )
    • the failure to grasp a policy
      sự không nắm vững một chính sách
  2. sự thiếu
  3. sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...)
  4. người bị thất bại; việc thất bại, cố gắng không thành công
    • he is a failure in art
      anh ấy không thành công trong nghệ thuật
  5. sự thi hỏng
  6. sự vỡ nợ, sự phá sản