faculative
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tuỳ ý, không bắt buộc : Chỉ một điều gì đó có thể được lựa chọn hoặc không, không có tính chất bắt buộc. Ngẫu nhiên, tình cờ : Chỉ một điều gì đó xảy ra không theo quy luật cố định, có thể có hoặc không. (Thuộc) khoa (đại học) : Liên quan đến một khoa hoặc bộ phận chuyên môn trong một trường đại học. Ví dụ sử dụng Tuỳ ý, không bắt buộc : Attendance at the workshop is facula...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Optional : "faculative" refers to something that is not compulsory; it is left to individual choice or discretion. Incidental or accidental : It can describe something that happens by chance or is not essential. Relating to a faculty : In academic contexts, it pertains to a faculty (a division or department within a university). Usage Examples Optional : The course includ...
See full definition →