expire
Words Containing "expire"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Hết hạn, mãn hạn : Chỉ trạng thái một thứ gì đó đạt đến hoặc vượt quá thời điểm kết thúc có hiệu lực, giá trị hoặc thời gian sử dụng đã định. Tắt thở, chết : (Cách dùng trang trọng hoặc văn chương) Chỉ việc kết thúc sự sống, ngừng thở. Thở ra : (Cách dùng kỹ thuật, y học) Chỉ hành động đẩy không khí ra khỏi phổi. Ví dụ sử dụng Nội động từ (Hết hạn) : My driver's license...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (Intransitive): To come to an end; to cease to be valid or in effect : Refers to something reaching its termination date or period of usefulness. To die; to breathe one's last breath : A formal or euphemistic term for dying. To exhale; to breathe out air from the lungs : The act of emitting breath. Usage and Examples To cease being valid : My driver's license will expire next mo...
See full definition →