exorbitant
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Quá cao, cắt cổ (về giá cả) : Dùng để mô tả một mức giá, chi phí hoặc số tiền được yêu cầu cao một cách bất hợp lý, vượt xa mức bình thường hoặc công bằng. Quá đáng, thái quá (về yêu cầu, tham vọng) : Chỉ những đòi hỏi, mong muốn hoặc kỳ vọng vượt quá giới hạn hợp lý hoặc chấp nhận được. Ví dụ sử dụng Tính từ : The hotel charges exorbitant prices during the holiday season....
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Quá đáng, thái quá, quá mức : Dùng để mô tả một cái gì đó vượt xa giới hạn bình thường, hợp lý hoặc được chấp nhận, đặc biệt là về giá cả, yêu cầu hoặc hành vi. Quá đổi : Nhấn mạnh mức độ cao một cách bất thường. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le prix de cet appartement est exorbitant. (Giá căn hộ này là quá đáng.) Il a formulé des demandes exorbitantes. (Anh ta đã đưa ra những yê...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Greatly exceeding bounds of reason or moderation : Describing a price, cost, demand, or amount that is unreasonably and excessively high, far beyond what is considered fair, normal, or justifiable. Usage The adjective "exorbitant" is used to criticize or highlight an extreme and unreasonable excess, most commonly in relation to financial costs. It carries a strong negativ...
See full definition →