evaluate

/i'væljueit/
Học thuật
Thân thiện
evaluate

A teacher asks her students to evaluate their science experiment.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đánh giá, thẩm định: Xem xét đưa ra nhận định về giá trị, chất lượng, tầm quan trọng, số lượng hoặc hiệu quả của một người, sự vật, sự việc dựa trên các tiêu chí nhất định.
    • Ước lượng, định giá: Xác định giá trị hoặc số lượng gần đúng của một thứ đó.
dụ sử dụng
  • (Giáo viên sẽ đánh giá các dự án của học sinh dựa trên tính sáng tạo độ chính xác.)
  • (Chúng ta cần đánh giá mức độ thành công của chiến dịch marketing.)
  • (Công ty bảo hiểm cử một chuyên gia đến để định giá thiệt hại của chiếc xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To evaluate on the basis of...": Đánh giá dựa trên cơ sở...
    • Employees are evaluated on the basis of their performance and teamwork. (Nhân viên được đánh giá dựa trên hiệu suất làm việc tinh thần đồng đội.)
  • "To evaluate the effectiveness of...": Đánh giá hiệu quả của...
    • The study aims to evaluate the effectiveness of the new teaching method. (Nghiên cứu nhằm đánh giá hiệu quả của phương pháp giảng dạy mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Evaluation (danh từ): sự đánh giá, sự thẩm định.
    • The annual evaluation helps employees understand their strengths and weaknesses. (Buổi đánh giá hàng năm giúp nhân viên hiểu điểm mạnh điểm yếu của mình.)
  • Evaluative (tính từ): mang tính đánh giá.
    • She wrote an evaluative report on the company's financial health. ( ấy đã viết một báo cáo mang tính đánh giá về tình hình tài chính của công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Assess: thẩm định, đánh giá (thường dùng để ước tính giá trị hoặc chất lượng).
  • Appraise: định giá, đánh giá (thường dùng trong bối cảnh chuyên môn như định giá tài sản).
  • Judge: phán xét, đánh giá (nhấn mạnh việc đưa ra ý kiến hoặc kết luận).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với "evaluate")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "evaluate")

evaluate

A teacher asks her students to evaluate their science experiment.

ngoại động từ
  1. ước lượng
  2. định giá

Từ gần giống

Từ chứa "evaluate"