eulogy

Không tìm thấy từ "eulogy"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bài điếu văn, bài văn tưởng niệm : Một bài phát biểu hoặc bài viết trang trọng, thường được đọc trong đám tang, nhằm ca ngợi và tưởng nhớ cuộc đời, phẩm chất của một người vừa qua đời. Bài tán dương, bài ca ngợi : Một bài phát biểu hoặc bài viết nhiệt thành nhằm ca tụng, tán dương một người, một sự vật hoặc một ý tưởng nào đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : His best friend deliver...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A formal expression of praise : A speech or piece of writing that praises someone or something highly, often in a formal or public setting. A formal expression of praise for someone who has died recently : A speech or piece of writing that praises a person who has recently died, typically delivered at a funeral or memorial service. Usage and Examples General Praise : The retir...

See full definition →