eudiometer

/,ju:di'ɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
eudiometer

A scientist uses a eudiometer to measure gas produced in a reaction.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ống đo khí: Một dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh chia độ, được sử dụng trong hóa học để đo sự thay đổi thể tích của các chất khí trong các phản ứng hóa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The chemist used a eudiometer to measure the volume of hydrogen gas produced. (Nhà hóa học đã sử dụng một ống đo khí để đo thể tích khí hydro tạo ra.)
    • In the laboratory, the reaction between oxygen and hydrogen was studied using a eudiometer. (Trong phòng thí nghiệm, phản ứng giữa oxy hydro được nghiên cứu bằng cách sử dụng ống đo khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách giáo khoa hóa học báo cáo thí nghiệm. mô tả một dụng cụ cụ thể, chuyên biệt.
Biến thể từ gần giống
  • Eudiometry (n): Phép đo khí, phương pháp phân tích thể tích khí.
    • Eudiometry is a technique for gas analysis. (Phép đo khí một kỹ thuật phân tích khí.)
  • Eudiometric (adj): (Thuộc về) phép đo khí.
    • eudiometric analysis (phân tích bằng phép đo khí)
Từ đồng nghĩa
  • Gas measuring tube: Ống đo khí (cách gọi mô tả chung).
  • Graduated gas tube: Ống khí chia độ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
eudiometer

A scientist uses a eudiometer to measure gas produced in a reaction.

danh từ
  1. (hoá học) ống đo khí