enrage
/in'reidʤ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm ai đó cực kỳ tức giận, khiến ai đó nổi điên: Hành động gây ra một cơn thịnh nộ dữ dội, một sự tức giận đến mức mất kiểm soát ở người khác.
- Làm ai đó phẫn nộ, chọc tức: Hành động xúc phạm hoặc khiêu khích đến mức khiến ai đó cực kỳ bực bội và tức giận.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- His arrogant comments enraged the entire audience. (Những bình luận ngạo mạn của anh ta đã làm phẫn nộ toàn bộ khán giả.)
- The unfair decision enraged her. (Quyết định bất công đã khiến cô ấy nổi điên.)
- It enrages me to see such waste. (Nhìn thấy sự lãng phí như vậy làm tôi tức điên lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be enraged by/at something": cực kỳ tức giận vì điều gì đó.
- She was enraged by the constant delays. (Cô ấy vô cùng tức giận vì những sự chậm trễ liên tục.)
- "to enrage someone to the point of...": khiến ai đó tức giận đến mức...
- The betrayal enraged him to the point of violence. (Sự phản bội đã khiến anh ta tức giận đến mức muốn dùng bạo lực.)
Biến thể và từ gần giống
- Enraged (tính từ): đang trong trạng thái cực kỳ tức giận, điên tiết.
- He had an enraged look on his face. (Trên mặt anh ta có vẻ mặt điên tiết.)
- Enraging (tính từ): có tính chất gây phẫn nộ, khiến người ta tức giận.
- It was an enraging experience. (Đó là một trải nghiệm khiến người ta phải tức điên lên.)
Từ đồng nghĩa
- Infuriate: làm cho ai đó cực kỳ tức giận (mức độ tương tự).
- Incense: chọc tức, làm ai đó nổi giận (thường do hành động xúc phạm).
- Madden: làm cho ai đó phát điên lên vì tức giận.
Từ trái nghĩa
- Pacify: làm nguôi, xoa dịu.
- Placate: làm cho ai đó bớt giận, vỗ về.
- Soothe: làm dịu đi, an ủi.
ngoại động từ
- làm giận điên lên, làm điên tiết, làm nổi khùng