endorse

Không tìm thấy từ "endorse"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Chứng thực, phê chuẩn (văn bản) : Hành động ký tên hoặc ghi chú ở mặt sau của một tài liệu chính thức (như séc, hối phiếu) để xác nhận hoặc chuyển nhượng quyền sở hữu. Tán thành, ủng hộ công khai : Hành động bày tỏ sự ủng hộ, xác nhận hoặc chấp thuận đối với một người, ý kiến, chính sách hoặc sản phẩm. Xác nhận (trong quảng cáo) : Việc một người nổi tiếng hoặc có uy tín côn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To sign one's name on the back of a document, especially a check, to make it legally valid : This is the original, formal meaning, referring to the act of signing to authorize or transfer ownership. To declare one's public support or approval for a person, product, idea, or policy : This is the most common modern usage, meaning to back something or someone officially. To certi...

See full definition →