encaquer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Xếp vào thùng (để ướp): Hành động xếp cá, thường là cá mòi, vào các thùng gỗ một cách ngay ngắn để bảo quản hoặc ướp muối.
- Lèn chặt, nhồi nhét: Nghĩa mở rộng, chỉ việc nhét hoặc ép một số lượng người hoặc vật quá nhiều vào một không gian chật hẹp.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Les ouvriers vont encaquer les sardines fraîches. (Các công nhân sẽ xếp cá mòi tươi vào thùng.)
- Il a réussi à encaquer toutes ses affaires dans une seule valise. (Anh ấy đã thành công trong việc nhồi nhét tất cả đồ đạc của mình vào một chiếc vali duy nhất.)
- À l'heure de pointe, on encaque les passagers dans le métro. (Vào giờ cao điểm, người ta lèn chặt hành khách vào tàu điện ngầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être encaqué" (bị động): bị nhét chặt, bị lèn chật.
- Nous étions encaqués dans une petite pièce sans fenêtre. (Chúng tôi bị nhét chặt trong một căn phòng nhỏ không có cửa sổ.)
Biến thể và từ gần giờng
- Encaquage (danh từ giống đực): hành động xếp vào thùng hoặc nhồi nhét.
- Caque (danh từ giống cái): thùng gỗ (dùng để đựng cá ướp).
Từ đồng nghĩa
- Entasser: chất đống, nhồi nhét.
- Tasser: nén chặt, lèn chặt.
- Empiler: xếp chồng, chất đống (thường cho đồ vật).
Từ trái nghĩa
- Désencaquer: dỡ ra khỏi thùng (ít dùng).
- Dégager: giải phóng, dọn ra chỗ khác.
- Éparpiller: rải ra, phân tán.
Lưu ý
Từ này có nguồn gốc từ ngành đánh bắt và chế biến cá (đặc biệt là cá mòi). Nghĩa bóng "nhồi nhét người" thường được dùng trong văn nói với sắc thái hài hước hoặc miêu tả một tình huống chật chội, khó chịu.
danh từ giống đực
- xếp vào thùng ướp (cá mắm)
- lèn chật ních
- Encaquer des voyageurs dans une voiturelèn hành khách chật ních vào xe