encaquer

Học thuật
Thân thiện
encaquer

Le conducteur doit encaquer les bagages dans le coffre de la voiture.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xếp vào thùng (để ướp): Hành động xếp , thường mòi, vào các thùng gỗ một cách ngay ngắn để bảo quản hoặc ướp muối.
    • Lèn chặt, nhồi nhét: Nghĩa mở rộng, chỉ việc nhét hoặc ép một số lượng người hoặc vật quá nhiều vào một không gian chật hẹp.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Les ouvriers vont encaquer les sardines fraîches. (Các công nhân sẽ xếp mòi tươi vào thùng.)
    • Il a réussi à encaquer toutes ses affaires dans une seule valise. (Anh ấy đã thành công trong việc nhồi nhét tất cả đồ đạc của mình vào một chiếc vali duy nhất.)
    • À l'heure de pointe, on encaque les passagers dans le métro. (Vào giờ cao điểm, người ta lèn chặt hành khách vào tàu điện ngầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être encaqué" (bị động): bị nhét chặt, bị lèn chật.
    • Nous étions encaqués dans une petite pièce sans fenêtre. (Chúng tôi bị nhét chặt trong một căn phòng nhỏ không cửa sổ.)
Biến thể từ gần giờng
  • Encaquage (danh từ giống đực): hành động xếp vào thùng hoặc nhồi nhét.
  • Caque (danh từ giống cái): thùng gỗ (dùng để đựng ướp).
Từ đồng nghĩa
  • Entasser: chất đống, nhồi nhét.
  • Tasser: nén chặt, lèn chặt.
  • Empiler: xếp chồng, chất đống (thường cho đồ vật).
Từ trái nghĩa
  • Désencaquer: dỡ ra khỏi thùng (ít dùng).
  • Dégager: giải phóng, dọn ra chỗ khác.
  • Éparpiller: rải ra, phân tán.
Lưu ý

Từ này nguồn gốc từ ngành đánh bắt chế biến (đặc biệt mòi). Nghĩa bóng "nhồi nhét người" thường được dùng trong văn nói với sắc thái hài hước hoặc miêu tả một tình huống chật chội, khó chịu.

encaquer

Le conducteur doit encaquer les bagages dans le coffre de la voiture.

danh từ giống đực
  1. xếp vào thùng ướp (cá mắm)
  2. lèn chật ních
    • Encaquer des voyageurs dans une voiture
      lèn hành khách chật ních vào xe

Từ gần giống