emulous

/'emjuləs/
Học thuật
Thân thiện
emulous

She felt emulous of her friend's artistic talent and practiced drawing every day.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • ý thức thi đua, hay cạnh tranh: "Emulous" mô tả thái độ hoặc tinh thần mong muốn cạnh tranh để vượt qua người khác hoặc để đạt được thành tích tương tự.
    • Ham muốn, khao khát (danh vọng, thành tựu): Thể hiện sự khao khát mãnh liệt đạt được một thứ đó, đặc biệt danh vọng hoặc địa vị người khác .
    • Tích cực noi gương (ai đó): Hành động với mong muốn bắt chước hoặc theo đuổi thành công của một người nào đó.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy tinh thần thi đua với thành tích học tập của anh trai đã học chăm chỉ gấp đôi.)
  • (Vận động viên trẻ hay cạnh tranh ấy tập luyện mỗi ngày để giành huy chương vàng.)
  • (Bản tính khao khát của ấy thúc đẩy thành lập doanh nghiệp riêng sau khi thấy thành công của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "emulous of": Thường đi với giới từ "of" để chỉ đối tượng người ta muốn cạnh tranh hoặc noi theo.
    • She was emulous of the senior manager's position and leadership style. ( ấy khao khát được vị trí phong cách lãnh đạo của vị quản lý cấp cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Emulously (trạng từ): một cách đầy tinh thần thi đua.
    • They competed emulously for the top prize. (Họ thi đấu một cách đầy tinh thần cạnh tranh cho giải thưởng cao nhất.)
  • Emulation (danh từ): sự thi đua, sự noi gương.
    • Her success inspired emulation among her peers. (Thành công của ấy đã truyền cảm hứng sự noi gương trong số các bạn đồng trang lứa.)
Từ đồng nghĩa
  • Competitive: tính cạnh tranh.
  • Aspiring: khao khát, nguyện vọng.
  • Imitative: tính bắt chước, noi theo.
Từ trái nghĩa
  • Unambitious: không tham vọng.
  • Apathetic: thờ ơ, lãnh đạm.
  • Uncompetitive: không tính cạnh tranh.
emulous

She felt emulous of her friend's artistic talent and practiced drawing every day.

tính từ
  1. (+ of) tích cực noi gương (ai)
  2. ham muốn, khao khát (danh vọng...)
  3. ý thức thi đua, hay cạnh tranh

Từ tương tự

Từ chứa "emulous"