empoisser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Quét nhựa, bôi nhựa lên: Hành động phủ một lớp chất dính, nhớt như nhựa đường lên một bề mặt.
    • (Nghĩa bóng) Làm bẩn, làm nhem nhuốc: Làm cho một thứ đó trở nên dơ bẩn, vấy bẩn, thườngbằng chất lỏng hoặc chất dính.
    • Làm cho nhầy nhụa, dính nhớp: Khiến một bề mặt trở nên dính khó chịu khi chạm vào.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut empoisser les planches pour les protéger de l'eau. (Phải quét nhựa lên các tấm ván để bảo vệ chúng khỏi nước.)
    • L'enfant a empoissé son visage avec de la confiture. (Đứa trẻ đã làm bẩn mặt mình bằng mứt.)
    • Ne touche pas à cette table, on vient de la empoisser. (Đừng chạm vào cái bàn đó, người ta vừa làm cho nhầy nhụa xong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong ngữ cảnh ẩn dụ: Từ này có thể được dùng một cách hình tượng để diễn tả việc làm vấy bẩn danh dự hoặc thanh danh của ai đó.
    • Cette rumeur a empoissé sa réputation. (Lời đồn đó đã làm vấy bẩn danh tiếng của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Poix (danh từ từ gốc): Nhựa đường, nhựa cây.
  • Poisser (ngoại động từ): Làm dính, bám dính (nghĩa tương tự nhưng phổ biến hơn trong khẩu ngữ).
  • Poisseux/poisseuse (tính từ): Dính nhớp, nhầy nhụa.
Từ đồng nghĩa
  • Enduire (de goudron, de poix): Quét, trát (nhựa đường, nhựa).
  • Salir: Làm bẩn.
  • Coller: Làm dính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt phổ biến nào với từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

ngoại động từ
  1. quét nhựa, bôi nhựa
    • Empoisser un tonneau
      quét nhựa một cái thùng
  2. (nghĩa bóng) bôi nhem nhuốc
    • Empoisser son visage avec de la confiture
      bôi mứt nhem nhuốc lên mặt
  3. làm cho nhầy nhụa
    • Empoisser une table
      làm cho một cái bàn nhầy nhụa

Từ gần giống