eliminable

Không tìm thấy từ "eliminable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có thể loại ra, có thể loại trừ : Chỉ tính chất của một thứ gì đó có thể bị loại bỏ, gạt ra ngoài, hoặc không được tính đến. (Sinh vật học) Có thể bài tiết ra : Chỉ khả năng một chất có thể được cơ thể sinh vật đào thải ra ngoài. (Toán học) Có thể khử : Trong toán học, chỉ một biến số hoặc một phần tử trong phương trình, hệ phương trình có thể được loại bỏ để đơn giản hóa b...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Capable of being removed or excluded : "eliminable" describes something that can be taken out, gotten rid of, or omitted from a set, system, or process. Usage Examples (The mistake can be removed.) (Certain factors can be excluded.) (The harmful substance can be expelled.) Advanced Usage "Eliminable variable" : In statistics or logic, a variable that can be removed withou...

See full definition →