effort
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự cố gắng, sự nỗ lực : Hành động sử dụng năng lượng thể chất hoặc tinh thần để làm điều gì đó, đặc biệt là khi điều đó khó khăn. Sự cố gắng, sự thử làm : Một hành động cụ thể mà bạn thực hiện để cố gắng đạt được điều gì đó. Kết quả của sự cố gắng : Thành quả hoặc sản phẩm được tạo ra từ sự nỗ lực. Ví dụ sử dụng Danh từ : Learning a language requires a lot of effort . (Học...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự cố gắng, nỗ lực : Hành động dùng sức lực hoặc ý chí để đạt được một mục tiêu nào đó. (Cơ học) Lực; ứng lực : Trong vật lý và kỹ thuật, chỉ một lực tác dụng lên một vật thể hoặc cấu trúc. (Thú y học) Sự bong gân : Chấn thương ở dây chằng do vận động quá mức hoặc sai tư thế. (Từ cũ) Sự đau mỏi cơ : Cảm giác đau ở cơ do căng thẳng hoặc hoạt động quá sức. Ví dụ sử...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The use of physical or mental energy to do something; hard work : "Effort" refers to the conscious exertion of power, either physical or mental, to achieve a task or overcome difficulty. A serious attempt to achieve something : "Effort" can also mean a determined or conscientious attempt to accomplish a specific goal. Something produced through exertion; an achievement : In so...
See full definition →