easternmost

/'i:stənmoust/
Học thuật
Thân thiện
easternmost

The easternmost island in the archipelago is a small, rocky outcrop.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cực đông, ở xa nhất về phía đông: Dùng để chỉ vị trí địa nằmđiểm xa nhất về hướng đông trong một khu vực, quốc gia, hoặc nhóm các địa điểm được so sánh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The easternmost point of the country is a small island. (Điểm cực đông của đất nước một hòn đảo nhỏ.)
    • We visited the easternmost village in the province. (Chúng tôi đã thăm ngôi làng cực đông của tỉnh.)
    • This city is the easternmost major settlement on the coast. (Thành phố này khu định cư lớn cực đông trên bờ biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the easternmost part/region/edge": phần/khu vực/rìa cực đông.
    • The storm will first hit the easternmost regions of the country. (Cơn bão sẽ đầu tiên đổ bộ vào các khu vực cực đông của đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Eastern (adj): (thuộc) phía đông, phương đông.
  • East (n, adj): hướng đông, phía đông.
Từ đồng nghĩa
  • Farthest east: xa nhất về phía đông (cách giải thích nghĩa, không phải từ ghép thông dụng).
  • Most easterly: ở cực đông.
easternmost

The easternmost island in the archipelago is a small, rocky outcrop.

tính từ
  1. cực đông

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống