déni

Không tìm thấy từ "déni"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự cự tuyệt, sự không chịu : Hành động từ chối một cách dứt khoát, không thừa nhận hoặc không chấp nhận một sự thật, một yêu cầu hay một thực tế nào đó. Sự phủ nhận : Hành động khẳng định điều gì đó là không đúng hoặc không tồn tại, thường liên quan đến những sự kiện hoặc cảm xúc khó chấp nhận. Ví dụ sử dụng Danh từ : Son déni face à la réalité est inquiétant. (Sự...

See full definition →