duplicator

/'dju:plikeitə/
Học thuật
Thân thiện
duplicator

A librarian uses a duplicator to copy a page from an old book.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy sao chép: Một thiết bị hoặc máy móc dùng để tạo ra các bản sao giống hệt bản gốc của tài liệu đánh máy, viết tay hoặc hình vẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The office uses an old duplicator to make copies of the memos. (Văn phòng sử dụng một máy sao chép để tạo các bản sao của thông báo.)
    • Before modern photocopiers, the spirit duplicator was common in schools. (Trước các máy photocopy hiện đại, máy sao chép kiểu cồn rất phổ biến trong trường học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "spirit duplicator": một loại máy sao chép sử dụng giấy than cồn để tạo bản sao, phổ biến vào giữa thế kỷ 20.

    • The teacher prepared the test on a spirit duplicator. (Giáo viên chuẩn bị bài kiểm tra trên một máy sao chép kiểu cồn.)
  • "digital duplicator": một thiết bị in kỹ thuật số tốc độ cao, thường dùng để in số lượng lớn.

    • For printing hundreds of flyers, a digital duplicator is more economical. (Để in hàng trăm tờ rơi, một máy sao chép kỹ thuật số sẽ tiết kiệm hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Duplicate (động từ): sao chép, làm thành hai bản giống hệt.

    • Please duplicate this document for the meeting. (Hãy sao chép tài liệu này cho cuộc họp.)
  • Duplication (danh từ): hành động hoặc quá trình sao chép.

    • The duplication of these files is necessary for backup. (Việc sao chép các tập tin này cần thiết để dự phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Copier: máy sao chép, máy photocopy.
  • Mimeograph: một loại máy sao chép stencil (một loại duplicator cụ thể).
Lưu ý
  • "Duplicator" thường chỉ các loại máy sao chép học hoặc analog (như máy stencil, máy spirit). Trong ngữ cảnh hiện đại, từ "photocopier" (máy photocopy) hoặc "copier" phổ biến hơn để chỉ máy sao chép điện tử sử dụng công nghệ tĩnh điện.
duplicator

A librarian uses a duplicator to copy a page from an old book.

danh từ
  1. máy sao chép; máy chữ đánh được nhiều bản

Từ đồng nghĩa