Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
drive
/draiv/

danh từ
  • cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe
    • to go for a drive
      đi chơi bằng xe
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà)
  • sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch)
  • (thể dục,thể thao) quả bạt, quả tiu
  • sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực; nghị lực
    • to have plenty of drive
      có nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực
  • chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc)
  • đợt vận động, đợt phát động
    • a drive to raise funds
      đợt vận động gây quỹ
    • an emulation drive
      đợt phát động thi đua
  • cuộc chạy đua
    • armanents drive
      cuộc chạy đua vũ trang
  • (quân sự) cuộc tấn công quyết liệt
  • (ngành mỏ) đường hầm ngang
  • (vật lý) sự truyền, sự truyền động
    • belt drive
      sự truyền động bằng curoa
    • gear drive
      sự truyền động bằng bánh răng

ngoại động từ, drove, driven
  • dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi
    • to drive somebody into a corner
      dồn ai vào góc; (bóng) dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí
    • to drive a cow to the field
      đánh bò ra đồng
    • to drive the game
      lùa thú săn
    • to drive the enemy out of the country
      đánh đuổi quân thù ra khỏi đất nước
    • to drive a hoop
      đánh vòng
  • đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng)
    • to drive a district
      chạy khắp cả vùng, sục sạo khắp vùng
  • cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...)
  • lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi
    • to drive someone to a place
      lái xe đưa ai đến nơi nào
  • dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho
    • to be driven by circumstances to do something
      bị hoàn cảnh dồn vào thế phải làm gì
    • to drive someone to despair
      dồn ai vào tình trạng tuyệt vọng
    • to drive someone mad; to drive someone crazy; to drive someone out of his senses
      làm cho ai phát điên lên
  • bắt làm cật lực, bắt làm quá sức
    • to be hard driven
      bị bắt làm quá sức
  • cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước...)
    • to be driven ashore
      bị đánh giạt vào bờ
  • đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm)
    • to drive a nail home
      đóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh
  • (thể dục,thể thao) tiu, bạt (bóng bàn)
  • làm cho (máy...) chạy; đưa (quản bút viết...)
    • a dynamo driven by a turbine
      máy phát điện chạy bằng tuabin
    • to drive a pen
      đưa quản bút (chạy trên giấy), viết
  • dàn xếp xong, ký kết (giao kèo mua bán...); làm (nghề gì)
    • to drive a bargain
      dàn xếp xong việc mua bán, ký kết giao kèo mua bán
    • to drive a roaring trade
      mua bán thịnh vượng
  • hoãn lại, để lại, để chậm lại (một việc gì... đến một lúc nào)

nội động từ
  • cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe...
    • to drive too fast
      lái (xe) nhanh quá
  • đi xe; chạy (xe)
    • to drive round the lake
      đi xe quanh hồ
    • the carriage drives up to the gate
      xe ngựa chạy lên đến tận cổng
  • (thể dục,thể thao) bạt bóng, tiu
  • bị cuốn đi, bị trôi giạt
    • the ship drives before the storm
      con tàu bị bão làm trôi giạt
    • clouds drive before the wind
      mây bị gió cuốn đi
  • lao vào, xô vào; đập mạnh, quất mạnh
    • the rain drives against the window-panes
      mưa đạp mạnh vào ô kính cửa sổ
  • (+ at) giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá ((cũng) to let drive at)
  • (+ at) nhằm mục đích, có ý định, có ý muốn
    • what is he driving at?
      hắn định nhằm cái gì?, hắn định có ý gì?
  • (+ at) làm cật lực, lao vào mà làm (công việc gì)
  • (pháp lý) tập trung vật nuôi để kiểm lại
IDIOMS
  • to drive along
    • đuổi, xua đuổi
    • đi xe, lái xe, cho xe chạy
      • to drive along at 60km an hour
        lái xe 60 km một giờ, cho xe chạy 60 km một giờ
  • to drive away
    • đuổi đi, xua đuổi
    • ra đi bằng xe
    • khởi động (ô tô)
    • (+ at) rán sức, cật lực
      • to drive away at one's work
        rán sức làm công việc của mình, làm cật lực
  • to drive back
    • đẩy lùi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • lái xe đưa (ai) về
    • trở về bằng xe, trở lại bằng xe
  • to drive down
    • đánh xe đưa (ai) về (nông thôn, xa thành phố...)
    • bắt (máy bay hạ cánh)
    • đi xe về (nông thôn, nơi xa thành phố)
      • I shall drive down for the Sunday
        tôi sẽ đi xe về nông thôn chơi ngày chủ nhật
  • to drive in
    • đóng vào
      • to drive in a nail
        đóng một cái đinh
    • đánh xe đưa (ai)
    • lái xe vào, đánh xe vào
  • to drive on
    • lôi kéo, kéo đi
    • lái xe đi tiếp, đánh xe đi tiếp
  • to drive out
    • đuổi ra khỏi; nhổ ra khỏi
    • hất cẳng
    • đi ra ngoài bằng xe; lái xe ra
  • to drive through
    • dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua
      • to drive one's sword through someone's body
        đâm gươm xuyên qua người ai
    • lái xe qua, đi xe qua (thành phố...)
  • to drive up
    • kéo lên, lôi lên
    • chạy lên gần (xe hơi, xe ngựa...)
      • a carriage drove up to the door
        chiếc xe ngựa chạy lên gần cửa
Related words




Search for drive in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt