drawing-board

/'drɔ:iɳbɔ:d/
Học thuật
Thân thiện
drawing-board

An architect sketches a new building design on a drawing-board.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bàn vẽ: Một tấm bảng phẳng, thường cứng, được sử dụng để đặt giấy vẽ lên trên, giúp hỗ trợ việc vẽ, phác thảo hoặc thiết kế bằng tay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The architect spread the blueprint on his drawing-board. (Kiến trúc sư trải bản vẽ thiết kế lên bàn vẽ của mình.)
    • She leaned over the drawing-board, carefully sketching the design. ( ấy cúi người trên bàn vẽ, cẩn thận phác thảo mẫu thiết kế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Back to the drawing-board": Trở lại từ đầu, bắt đầu lại từ giai đoạn lập kế hoạch hoặc thiết kế sau một thất bại.
    • Our proposal was rejected, so it's back to the drawing-board. (Đề xuất của chúng tôi bị từ chối, vậy phải bắt đầu lại từ đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Drawing paper (n): giấy vẽ.
  • Drafting table (n): bàn vẽ kỹ thuật (có thể điều chỉnh góc nghiêng).
Từ đồng nghĩa
  • Drafting board: bàn vẽ kỹ thuật.
  • Design board: bảng thiết kế.
Thành ngữ liên quan
  • "Back to the drawing-board": (Như đã giải thíchmục trên) Bắt đầu lại công việc lập kế hoạch hoặc thiết kế từ đầu.
drawing-board

An architect sketches a new building design on a drawing-board.

danh từ
  1. bàn vẽ