dragoon
/drə'gu:n/ Cách viết khác : (dragon) /drə'gu:n/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- (Quân sự) Kỵ binh: Chỉ một binh chủng kỵ binh hạng nặng trong các đội quân châu Âu thời kỳ đầu, thường được trang bị súng ngắn (súng lửa) và kiếm.
- Người hung dữ, kẻ tàn bạo: (Nghĩa ẩn dụ) Một người có tính cách hung hãn, cứng rắn hoặc hành động một cách tàn nhẫn.
- (Động vật học) Bồ câu rồng: Một giống bồ câu nuôi có đặc điểm ngoại hình đặc biệt.
Ngoại động từ:
- Đàn áp, khủng bố (bằng vũ lực hoặc đe dọa): Hành động sử dụng sức mạnh quân sự hoặc đe dọa bạo lực để khuất phục hoặc kiểm soát.
- Bức hiếp, ép buộc: Buộc ai đó phải làm điều gì thông qua sức ép, đe dọa hoặc các biện pháp cưỡng chế thô bạo.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The dragoons charged across the battlefield. (Đội kỵ binh xung phong vượt qua chiến trường.)
- He was a real dragoon when it came to enforcing the rules. (Anh ta đúng là một kẻ hung dữ khi thi hành các quy định.)
- She breeds fancy dragoons. (Cô ấy nuôi giống bồ câu rồng cảnh.)
Ngoại động từ:
- The government dragooned the rebellion. (Chính phủ đã đàn áp cuộc nổi dậy.)
- They dragooned him into signing the contract. (Họ đã ép buộc anh ta ký hợp đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to dragoon someone into doing something": Mẫu câu phổ biến để diễn tả việc ép buộc ai làm gì.
- I was dragooned into organizing the office party. (Tôi bị ép phải tổ chức bữa tiệc văn phòng.)
Biến thể và từ gần giống
- Dragon (danh từ): Con rồng. (Từ nguyên của "dragoon", vì kỵ binh thường mang cờ hiệu có hình rồng hoặc được coi là hung dữ như rồng).
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (kỵ binh): Cavalryman, trooper.
- Động từ (ép buộc): Coerce, compel, force, strong-arm, bully.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Dragoon into: (Đã được giải thích trong mục "Các cách sử dụng nâng cao") Ép buộc ai tham gia hoặc làm việc gì.
danh từ
- (quân sự) kỵ binh
- người hung dữ
- (động vật học) bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragon)
ngoại động từ
- đàn áp, khủng bố (bằng kỵ binh)
- bức hiếp (ai phải làm gì)