dragonnade

/,drægə'neid/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự khủng bố những người theo Thánh giáo (dưới thời vua Louis XIV của Pháp): "Dragonnade" một chính sách đàn áp tôn giáo, cụ thể việc triển khai quân đội (lính rồng) để khủng bố buộc những người theo đạo Tin lành (Huguenot) phải cải đạo hoặc rời khỏi Pháp.
    • Sự đàn áp, sự khủng bố bằng quân đội: Nghĩa mở rộng, chỉ hành động sử dụng lực lượng quân sự để đàn áp một nhóm người hoặc một phong trào cụ thể.
  2. Ngoại động từ:

    • Đàn áp, khủng bố bằng quân đội: Hành động thực hiện việc đàn áp hệ thống thông qua việc cho quân đội đóng quân trong nhà dân hoặc sử dụng bạo lực quân sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The dragonnades under Louis XIV forced many Huguenots to flee France. (Các cuộc đàn áp "dragonnade" dưới thời Louis XIV đã buộc nhiều tín đồ Huguenot phải chạy trốn khỏi nước Pháp.)
    • The government's actions were described as a political dragonnade against dissenters. (Hành động của chính phủ được mô tả như một cuộc đàn áp chính trị bằng quân đội nhằm vào những người bất đồng chính kiến.)
  • Ngoại động từ (ít phổ biến hơn):

    • The regime sought to dragonnade the rebellious province into submission. (Chế độ tìm cách đàn áp bằng quân đội để tỉnh nổi loạn phải khuất phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be subjected to a dragonnade": bị trải qua một cuộc đàn áp/khủng bố bằng quân sự.
    • The village was subjected to a dragonnade for harboring fugitives. (Ngôi làng đã phải hứng chịu một cuộc đàn áp bằng quân đội chứa chấp những kẻ chạy trốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Dragoon (danh từ): Kỵ binh nặng, lính rồng (loại binh chủng được sử dụng trong các cuộc "dragonnade").
  • Dragoon (ngoại động từ): Buộc ai đó làm điều bằng lực hoặc đe dọa; áp bức.
Từ đồng nghĩa
  • Persecution (n): sự ngược đãi, sự đàn áp (thường lý do tôn giáo hoặc chính trị).
  • Suppression (n): sự đàn áp, sự trấn áp.
  • Coercion (n): sự cưỡng ép, sự ép buộc.
Lưu ý
  • "Dragonnade" một từ chuyên ngành lịch sử, chủ yếu liên quan đến bối cảnh lịch sử Pháp thế kỷ 17. Ngày nay, có thể được dùng một cách ẩn dụ để chỉ các hành động đàn áp tàn bạo tương tự.
  • Từ này bắt nguồn từ "dragon" (lính rồng), tên gọi của một loại kỵ binh Pháp thời đó.
danh từ
  1. (số nhiều) sự khủng bố những người theo Thánh giáo (dưới thời Lu-i 14)
  2. sự đàn áp, sự khủng bố (bằng quân đội)
ngoại động từ
  1. đàn áp, khủng bố (bằng quân đội)