drag-net

/'drægnet/
Học thuật
Thân thiện
drag-net

A fisherman pulls a drag-net through the shallow water.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lưới kéo, lưới vét: Một loại lưới lớn, thường được kéo dưới nước bởi tàu thuyền hoặc trên mặt đất, dùng để bắt , chim hoặc các sinh vật khác một cách rộng rãi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fishermen used a drag-net to catch a large school of fish. (Những ngư dân đã dùng một chiếc lưới kéo để bắt một đàn lớn.)
    • The police conducted a drag-net operation across the city. (Cảnh sát đã tiến hành một chiến dịch lưới vét khắp thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cast/throw a drag-net": thả lưới kéo, mở một chiến dịch truy quét rộng rãi.

    • The authorities decided to cast a drag-net to find the escaped prisoners. (Nhà chức trách quyết định mở một chiến dịch truy quét rộng rãi để tìm các nhân vượt ngục.)
  • "a drag-net search": một cuộc tìm kiếm, truy quét trên diện rộng.

    • A drag-net search was launched after the child went missing. (Một cuộc tìm kiếm trên diện rộng đã được phát động sau khi đứa trẻ mất tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Dragnet (n): Cách viết ghép thành một từ, cùng nghĩa với "drag-net". Thường được dùng trong ngữ cảnh cảnh sát hoặc quân sự để chỉ một chiến dịch truy quét toàn diện.
    • The drug cartel was dismantled after a massive police dragnet. (Đường dây ma túy đã bị triệt phá sau một chiến dịch truy quét quy mô lớn của cảnh sát.)
Từ đồng nghĩa
  • Trawl net: lưới kéo (chuyên dùng trong đánh bắt ).
  • Sweep: cuộc truy quét, vét sạch (nghĩa ẩn dụ, chỉ hành động tương tự).
Thành ngữ liên quan
  • To cast a wide net: (nghĩa ẩn dụ) Mở rộng phạm vi tìm kiếm hoặc tuyển chọn.
    • The company is casting a wide net to find the right candidate for the job. (Công ty đang mở rộng phạm vi tìm kiếm để tìm ứng viên phù hợp cho công việc.)
drag-net

A fisherman pulls a drag-net through the shallow water.

danh từ
  1. lưới kéo, lưới vét (bắt , bẫy chim...)

Từ chứa "drag-net"