disposer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Bày, xếp đặt, bố trí: Sắp xếp các đồ vật một cách trật tự hoặc thẩm mỹ.
    • Chuẩn bị (cho ai đó): Làm cho một người sẵn sàng về mặt tinh thần hoặc tâmđể đón nhận điều đó.
    • Thúc đẩy, khiến cho: Làm cho ai đó xu hướng hoặc sẵn lòng làm một việc gì.
  2. Nội động từ (đi với giới từ de):

    • , sở hữu: quyền sử dụng một thứ đó.
    • Tùy ý sử dụng, tùy ý sắp xếp: toàn quyền quyết định về việc sử dụng một thứ hoặc về một người nào đó.
    • Có thể về, có thể đi (dùng trong mệnh lệnh cách lịch sự): Cụm cố định dùng để cho phép ai đó rời đi.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Elle a disposé les livres sur l'étagère avec soin. ( ấy đã xếp những quyển sách lên giá một cách cẩn thận.)
    • Le médecin a disposé la famille à recevoir le diagnostic. (Bác sĩ đã chuẩn bị tinh thần cho gia đình để đón nhận kết quả chẩn đoán.)
    • Ses arguments m'ont disposé à changer d'avis. (Những lập luận của anh ấy đã thúc đẩy tôi thay đổi ý kiến.)
  • Nội động từ (với de):

    • Il dispose d'un grand jardin. (Anh ấy có một khu vườn rộng.)
    • Vous disposez de deux heures pour terminer l'examen. (Anh/chị hai tiếng để hoàn thành bài kiểm tra.)
    • Je dispose de mes weekends comme je veux. (Tôi tùy ý sắp xếp ngày cuối tuần của mình.)
    • Merci, vous pouvez disposer. (Cảm ơn, anh có thể về được rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être bien/mal disposé(e) à l'égard de quelqu'un": thiện cảm/ác cảm đối với ai đó.

    • Il est mal disposé à mon égard depuis notre désaccord. (Anh ta ác cảm với tôi kể từ sau bất đồng của chúng tôi.)
  • "Disposer de soi": Tự quyết định về bản thân, quyền tự chủ.

    • Chacun doit pouvoir disposer de soi librement. (Mỗi người phải có thể tự quyết định về bản thân mình một cách tự do.)
Biến thể từ gần giống
  • Disposition (danh từ giống cái):

    • Sự sắp xếp, bố trí: La disposition des meubles dans la pièce. (Cách bố trí đồ đạc trong phòng.)
    • Tâm trạng, sự sẵn lòng: Être de bonne disposition. ( tâm trạng tốt, sẵn lòng.)
    • Quy định, điều khoản (trong văn bản pháp lý): Les dispositions de la loi. (Các điều khoản của luật.)
  • Dispositif (danh từ giống đực): Thiết bị, cơ chế, bộ máy.

    • Un dispositif de sécurité. (Một thiết bị an ninh.)
Từ đồng nghĩa
  • Arranger, ranger (ngoại động từ): Sắp xếp, dọn dẹp.
  • Posséder, avoir (nội động từ với ): , sở hữu.
  • Préparer (ngoại động từ): Chuẩn bị.
Cụm từ cố định
  • "Avoir (quelque chose) à sa disposition": (cái gì) để sử dụng, có sẵn.

    • J'ai une voiture à ma disposition. (Tôi có một chiếc xe hơi để sử dụng.)
  • "Mettre (quelque chose) à la disposition de quelqu'un": Để (cái gì) cho ai đó sử dụng.

    • Je mets mon appartement à votre disposition pendant votre séjour. (Tôi để căn hộ của tôi cho bạn sử dụng trong suốt thời gian bạn lưu trú.)
ngoại động từ
  1. bày, xếp đặt, bố trí
    • Disposer des fleurs sur la table
      bày hoa trên bàn
    • Disposer son temps
      sắp xếp thì giờ
  2. chuẩn bị cho
    • Disposer quelqu'un à une mauvaise nouvelle
      chuẩn bị cho ai nhận một tin không hay
  3. thúc đẩy
    • Disposer quelqu'un à accepter une demande
      thúc đẩy ai chấp nhận một yêu cầu
nội động từ
    • Il dispose d'une voiture
      ông ta có một cái xe
  1. tùy ý sử dụng
    • Disposer de ses amis
      tùy ý sử dụng bạn bè của mình
    • vous pouvez disposer
      anh có thể về đi, anh có thể đi đi