dispatch

/dis'pætʃ/ Cách viết khác : (despatch) /dis'pætʃ/
Học thuật
Thân thiện
dispatch

The manager completed the task with dispatch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự gửi đi, sự phái đi: Hành động gửi một người, một vật, hoặc một thông điệp đến một nơi nào đó một cách chủ đích thường nhanh chóng.
    • Sự giải quyết nhanh chóng, sự khẩn trương: Cách làm việc hoặc xử lý một việc đó một cách nhanh gọn hiệu quả.
    • Bản báo cáo, thông điệp chính thức: Một báo cáo hoặc tin nhắn chính thức, đặc biệt được gửi đi một cách nhanh chóng, thường bởi một phóng viên, nhà ngoại giao hoặc quân nhân.
    • Sự giết chết: (Văn chương hoặc trang trọng) Hành động kết liễu một người hoặc một con vật một cách dứt khoát.
  2. Động từ:

    • Gửi đi, phái đi: Gửi ai đó hoặc cái đó đến một địa điểm cụ thể một cách nhanh chóng một mục đích chính thức hoặc khẩn cấp.
    • Giải quyết nhanh chóng, hoàn thành gấp: Xử lý hoặc hoàn thành một nhiệm vụ, công việc một cách nhanh chóng hiệu quả.
    • Giết chết: (Văn chương hoặc trang trọng) Giết ai đó hoặc con vật một cách nhanh chóng dứt khoát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The dispatch of the emergency supplies was delayed by the storm. (Việc gửi các nguồn cung cấp khẩn cấp đã bị trì hoãn do bão.)
    • She handled the customer complaints with great dispatch. ( ấy xử lý các khiếu nại của khách hàng với sự nhanh chóng đáng kể.)
    • The journalist sent a dispatch from the war zone. (Nhà báo đã gửi một bản tin từ vùng chiến sự.)
    • The hunter's dispatch of the wounded animal was merciful. (Việc người thợ săn kết liễu con vật bị thương một hành động nhân từ.)
  • Động từ:

    • The company will dispatch a technician to your home tomorrow. (Công ty sẽ cử một kỹ thuật viên đến nhà bạn vào ngày mai.)
    • He managed to dispatch all his emails before the meeting. (Anh ấy đã kịp xử lý xong tất cả email trước cuộc họp.)
    • The hero dispatched the villain with a single blow. (Người anh hùng đã kết liễu tên phản diện chỉ bằng một đòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with dispatch": một cách nhanh chóng hiệu quả.

    • Please deal with this matter with dispatch. (Vui lòng giải quyết vấn đề này một cách nhanh chóng.)
  • "to be mentioned in dispatches": (Quân sự) Được nêu tên trong báo cáo chính thức hành động dũng cảm.

    • The soldier was mentioned in dispatches for his bravery. (Người lính đã được nêu tên trong báo cáo lòng dũng cảm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Despatch: Cách viết khác, ít phổ biến hơn, của "dispatch". Cùng nghĩa cách dùng.
  • Dispatcher (n): Người điều phối, đặc biệt người điều phối phương tiện (xe cấp cứu, taxi, vận tải...).
    • The taxi dispatcher sent a car to our location. (Người điều phối taxi đã gửi một chiếc xe đến vị trí của chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự gửi đi): Shipment (sự vận chuyển hàng), sending (sự gửi).
  • Danh từ (sự nhanh chóng): Promptness (sự nhanh nhẹn), speed (tốc độ), efficiency (hiệu quả).
  • Động từ (gửi đi): Send (gửi), forward (chuyển tiếp), transmit (truyền đi).
  • Động từ (giải quyết): Deal with (xử lý), finish (hoàn thành), settle (giải quyết).
  • Động từ (giết chết): Kill (giết), eliminate (loại bỏ), finish off (kết liễu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "dispatch")

Thành ngữ liên quan
  • Happy dispatch: (Cổ, từ tiếng Nhật "seppuku") Cách nói mỉa mai chỉ việc mổ bụng tự sát.
    • The play featured a scene of happy dispatch. (Vở kịch một cảnh mổ bụng tự sát.)
dispatch

The manager completed the task with dispatch.

danh từ
  1. sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi
  2. sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời
    • happy dispatch
      sự mổ bụng tự sát theo kiểu Nhật-bản)
  3. sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc ); sự khẩn trương, sự nhanh gọn
    • to do something with dispatch
      khẩn trương làm việc
    • the matter reqires dispatch
      vấn đề cần giải quyết khẩn trương
  4. (ngoại giao) bản thông điệp, bản thông báo
  5. hãng vận tải hàng hoá
ngoại động từ
  1. gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi
  2. đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai)
  3. giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc )
  4. ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm...)
nội động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) làm nhanh gọn, làm gấp