dismissal

Không tìm thấy từ "dismissal"

Words Mentioning "dismissal"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự sa thải, sự thải hồi : Hành động chấm dứt việc làm của một người, thường bởi người sử dụng lao động. Sự giải tán, sự cho phép ra về : Hành động cho phép một nhóm người hoặc một cá nhân rời đi. Sự bác bỏ, sự gạt bỏ : Hành động từ chối xem xét một ý kiến, đề xuất hoặc lời buộc tội một cách nghiêm túc. (Pháp lý) Sự bác đơn, sự đình chỉ vụ án : Quyết định của tòa án bác bỏ m...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of ending someone's employment : The termination of a person's job, making them free to leave their position. Permission to leave; the act of sending someone away : The act of allowing or instructing someone to go from a place or situation. An official notification that one's employment has been terminated : A formal document or statement informing an employee they hav...

See full definition →