diameter
/dai'æmitə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đường kính: Trong hình học, đây là một đoạn thẳng đi qua tâm của một hình tròn hoặc hình cầu và nối hai điểm trên đường biên của nó. Nó cũng chỉ độ dài của đoạn thẳng đó.
- Số phóng đại: Trong quang học, đây là một đơn vị đo lường biểu thị mức độ phóng to của một thấu kính hoặc dụng cụ quang học.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa hình học):
- The diameter of the circle is 10 centimeters. (Đường kính của hình tròn là 10 centimet.)
- To find the area, you need to know the radius or the diameter. (Để tìm diện tích, bạn cần biết bán kính hoặc đường kính.)
- Danh từ (nghĩa quang học):
- This microscope has a magnification of 100 diameters. (Kính hiển vi này có độ phóng đại 100 lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "In diameter": dùng để mô tả kích thước đường kính của một vật thể hình tròn hoặc cầu.
- The tree trunk is over one meter in diameter. (Thân cây có đường kính hơn một mét.)
- "Diameter of a sphere": đường kính của một hình cầu, là đoạn thẳng dài nhất nối hai điểm trên bề mặt và đi qua tâm.
- Calculate the volume using the diameter of the sphere. (Tính thể tích bằng cách sử dụng đường kính của hình cầu.)
Biến thể và từ gần giống
- Radial (adj): thuộc về bán kính, tỏa ra từ tâm.
- Caliber (n): đường kính trong lòng nòng súng; cũng có thể dùng để chỉ kích cỡ hoặc phẩm chất.
- Bore (n): đường kính trong của một ống hoặc xi-lanh.
Từ đồng nghĩa
- Width across the center: bề rộng qua tâm (cách diễn đạt mô tả cho vật thể tròn).
- Breadth: bề rộng (thường dùng chung, ít chính xác về mặt kỹ thuật hơn "diameter").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "diameter").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "diameter").
danh từ
- (toán học) đường kính
- số phóng to (của thấu kính...)
- lens magnifying 20 diametersthấu kính phóng to 20 lần