diabolo

Không tìm thấy từ "diabolo"

Words Mentioning "diabolo"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đồ chơi điabôlô : Một đồ chơi gồm hai cái chén (hoặc hình nón) nối với nhau ở đỉnh, được quay và biểu diễn trên một sợi dây căng giữa hai cây gậy cầm tay. Trò chơi điabôlô : Môn nghệ thuật biểu diễn hoặc trò tiêu khiển sử dụng đồ chơi diabolo, liên quan đến các kỹ thuật quay, tung hứng và thực hiện các động tác phức tạp. Ví dụ sử dụng Danh từ : He is an expert at performing...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Đồ chơi điabôlô : Một đồ chơi gồm hai cái bát hình nón được nối với nhau ở đỉnh, được chơi bằng cách quay, tung hứng và thực hiện các thủ thuật trên một sợi dây căng giữa hai cây gậy cầm tay. Trò chơi điabôlô : Chỉ hoạt động chơi với đồ chơi điabôlô. Nước chanh xirô : (Nghĩa cũ, ít dùng) Một loại nước giải khát có xi-rô, đặc biệt là loại có hương bạc hà. Ví dụ sử...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A juggling prop : "diabolo" refers to a juggling or circus prop consisting of a spool-like object (two cups joined at the tips) that is spun and tossed on a string tied between two sticks held in the hands. The game involving the prop : "diabolo" also denotes the activity or game of manipulating this object, often performed for entertainment or skill practice. Usage Examples N...

See full definition →