devise
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Nghĩ ra, sáng tạo ra, phát minh ra : Hành động tạo ra một ý tưởng, kế hoạch, hệ thống hoặc vật dụng mới, thường thông qua suy nghĩ sâu sắc và sáng tạo. Bày mưu, âm mưu : Hành động lập kế hoạch một cách bí mật, thường cho mục đích xấu. Danh từ (Chuyên ngành Luật): Sự để lại tài sản (bằng chúc thư) : Hành động chuyển giao tài sản, đặc biệt là bất động sản, thông qua một...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Khẩu hiệu, phương châm : Một câu ngắn gọn thể hiện nguyên tắc, lý tưởng hoặc mục tiêu mà một người hay một nhóm người theo đuổi. Hình biểu tượng (có kèm lời chú thích) : Trong lĩnh vực huy hiệu học, đây là một dải băng thường chứa khẩu hiệu, đi kèm với hình ảnh huy hiệu. (Kinh tế, tài chính) Ngoại hối : Một thuật ngữ cũ chỉ tiền tệ nước ngoài hoặc ngoại tệ. Ví dụ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To invent or plan something by careful thought : To create or conceive of something, especially a complex idea, method, or device, through intellectual effort. To arrange by systematic planning and united effort : To organize or bring about a scheme or course of action through coordinated planning. (Law) To give or leave (real property) by will : To bequeath land or real estat...
See full definition →