demolish
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Phá hủy, phá sập (một tòa nhà hoặc công trình kiến trúc) : Hành động làm cho một công trình xây dựng bị sụp đổ hoàn toàn, thường một cách có chủ ý. Đánh đổ, bác bỏ (một lý thuyết, lập luận) : Hành động chứng minh một ý tưởng, học thuyết là sai lầm hoặc vô giá trị. Đánh bại một cách áp đảo : Đánh bại đối thủ trong thể thao hoặc tranh luận với cách biệt rất lớn. Làm suy...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To destroy something completely, especially a building or structure : To reduce something to ruins or rubble through deliberate action. To defeat someone utterly and convincingly : To overcome an opponent in a competition or argument by a very large margin. To refute an argument, theory, or idea completely : To show that a concept is entirely wrong or invalid. (Informal) To ea...
See full definition →