defection
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự đào ngũ; sự bỏ đi theo địch : Hành động rời bỏ một quốc gia, tổ chức, hoặc phe phái để gia nhập hoặc ủng hộ một phe đối lập, thường là trong bối cảnh chính trị hoặc quân sự. Sự bỏ đảng; sự bỏ đạo, sự bội giáo : Hành động từ bỏ lòng trung thành, niềm tin hoặc sự ủng hộ đối với một đảng phái, tổ chức, hoặc tôn giáo mà mình từng thuộc về. Ví dụ sử dụng Danh từ : The general...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. The act of abandoning a position, duty, or allegiance : A formal withdrawal of support or desertion from a cause, party, nation, or set of beliefs, often to join an opposing side. 2. The state of having renounced a previous loyalty : The condition resulting from such an abandonment, especially of religious faith or political affiliation. Usage and Examples Defection is used...
See full definition →