defamer
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : - Kẻ vu khống, kẻ phỉ báng : "defamer" chỉ một người cố tình làm hại danh tiếng của người khác bằng cách nói hoặc viết những điều sai sự thật, thường mang tính xúc phạm hoặc bôi nhọ. Ví dụ sử dụng (Nhà báo đó bị buộc tội là kẻ vu khống sau khi đăng tải những câu chuyện sai sự thật về chính trị gia.) (Một kẻ phỉ báng có thể phải đối mặt với hậu quả pháp lý vì lan truyền nhữn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who damages the good reputation of someone else by making false and harmful spoken statements (slander) or written statements (libel). Usage A "defamer" is a formal or legal term for someone who commits the act of defamation. It labels a person by their harmful action of spreading untruths to harm another's character. - The journalist was sued for being a defamer afte...
See full definition →