decimeter

/'desi,mi:tə/ Cách viết khác : (decimeter) /'desi,mi:tə/
Học thuật
Thân thiện
decimeter

A ruler shows a length of one decimeter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đêximet: Một đơn vị đo độ dài trong hệ mét, bằng một phần mười của một mét.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The length of the book is about two decimeters. (Chiều dài của cuốn sách khoảng hai đêximet.)
    • One decimeter is equal to ten centimeters. (Một đêximet bằng mười centimet.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cubic decimeter": Đêximet khối, một đơn vị đo thể tích.
    • A liter is equivalent to one cubic decimeter. (Một lít tương đương với một đêximet khối.)
Biến thể từ gần giống
  • Decimetre: Cách viết khác, phổ biến trong tiếng Anh-Anh.
  • dm: Ký hiệu viết tắt quốc tế cho đêximet.
    • The fish tank holds 50 dm³ of water. (Bể chứa 50 dm³ nước.)
Từ đồng nghĩa
  • 0.1 meter: 0.1 mét.
  • 10 centimeters: 10 centimet.
decimeter

A ruler shows a length of one decimeter.

danh từ
  1. đêximet

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "decimeter"