decimal

/'desiməl/
Học thuật
Thân thiện
decimal

The teacher writes a decimal on the whiteboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hệ thống đếm số mười: Liên quan đến hệ thống số học sử dụng mười làm số, với các giá trị vị trí lũy thừa của mười (10, 100, 1000,...).
    • phần thập phân: Chỉ một số bao gồm phần nguyên phần phân số được biểu thị bằng các chữ số đứng sau dấu thập phân (dấu phẩy hoặc dấu chấm).
  2. Danh từ:

    • Số thập phân: Một số trong hệ thập phân, đặc biệt một số phần phân số được biểu thị bằng các chữ số đứng sau dấu thập phân.
    • Phân số thập phân: Một phân số mẫu sốlũy thừa của mười (như 1/10, 3/100), thường được viết dưới dạng số thập phân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Most countries use a decimal currency system. (Hầu hết các quốc gia sử dụng hệ thống tiền tệ thập phân.)
    • Please convert the fraction into decimal form. (Hãy chuyển phân số đó sang dạng thập phân.)
  • Danh từ:

    • The number 3.14 is a decimal. (Số 3.14 một số thập phân.)
    • The answer should be expressed as a decimal. (Câu trả lời nên được biểu thị dưới dạng số thập phân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Recurring decimal" hoặc "repeating decimal": Số thập phânhạn tuần hoàn, trong đó một hoặc một nhóm chữ số lặp lạihạn.

    • One third is equal to 0.333..., which is a recurring decimal. (Một phần ba bằng 0.333..., đó một số thập phân tuần hoàn.)
  • "Terminating decimal": Số thập phân hữu hạn, một số chữ số hữu hạn sau dấu thập phân.

    • The fraction 1/4 converts to 0.25, a terminating decimal. (Phân số 1/4 chuyển thành 0.25, một số thập phân hữu hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Decimalize (động từ): Chuyển đổi sang hệ thập phân.

    • The UK decimalized its currency in 1971. (Vương quốc Anh chuyển đổi tiền tệ sang hệ thập phân vào năm 1971.)
  • Decimal point (danh từ): Dấu thập phân (dấu chấm hoặc dấu phẩy).

    • Move the decimal point two places to the right. (Di chuyển dấu thập phân sang phải hai chữ số.)
Từ đồng nghĩa
  • Base-ten: (Tính từ) Thuộc về số mười.
  • Denary: (Tính từ) Thuộc về hệ mười, thập phân (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp với từ "decimal" với tư cách một động từ. "Decimal" chủ yếu danh từ tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "decimal".)

decimal

The teacher writes a decimal on the whiteboard.

tính từ
  1. (toán học) thập phân
    • a decimal number
      số thập phân
    • a decimal fraction
      phân số thập phân
danh từ
  1. (toán học) phân số thập phân