dawdling

Không tìm thấy từ "dawdling"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự lề mề, sự kéo dài thời gian một cách cố tình : "dawdling" chỉ hành động cố tình làm chậm lại, trì hoãn công việc hoặc nhiệm vụ thay vì tập trung làm việc. Nó thường mang tính tiêu cực, ám chỉ sự lười biếng hoặc thiếu trách nhiệm. Sự la cà, sự chơi đùa thay vì làm việc : "dawdling" cũng có thể chỉ việc dành thời gian cho các hoạt động vô bổ, không hiệu quả. Động từ (dạng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of wasting time by moving, acting, or proceeding slowly; lingering or idling instead of working or moving with purpose. It implies a deliberate or leisurely delay. Usage "Dawdling" is used to describe the action of someone who is being slow and unhurried, often when they should be doing something more purposeful or urgent. It carries a connotation of mild criticism for...

See full definition →