dawdle

Không tìm thấy từ "dawdle"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Làm việc gì một cách chậm chạp, kéo dài một cách không cần thiết : Hành động cố ý kéo dài thời gian để làm một việc gì đó, thường do thiếu tập trung hoặc muốn trì hoãn. Đi lại một cách chậm rãi, la cà : Di chuyển một cách thiếu mục đích và chậm chạp, thường vòng vo không muốn đến đích. Ngoại động từ : Lãng phí (thời gian) một cách vô ích : Sử dụng thời gian một cách khô...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (intransitive) : To move or act slowly; to take more time than necessary to do something. To waste time; to spend time idly or aimlessly. Verb (transitive) : To waste or spend (time) in a slow, idle, or aimless manner. Usage Intransitive Verb : Used to describe a person's slow or idle behavior. Don't dawdle on your way to school. She dawdled over her coffee, reading the newspape...

See full definition →