daisy-cutter

Không tìm thấy từ "daisy-cutter"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Quả bóng bay là mặt đất (trong môn cricket) : Một cú ném hoặc một cú đánh trong môn cricket khiến quả bóng lăn hoặc bay rất thấp, gần như sát mặt đất. Ngựa chạy hầu như không nhấc cẳng lên (từ lóng) : Một con ngựa có dáng chạy mà chân nó vung rất thấp, gần như không nhấc lên khỏi mặt đất. Ví dụ sử dụng Danh từ : The bowler delivered a perfect daisy-cutter that skidded along...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A horse that moves with a low, gliding gait : In slang, "daisy-cutter" refers to a horse that runs with its legs barely lifted off the ground, as if cutting the tops off daisies. 2. A low-flying ball in cricket : In sports, particularly cricket, a "daisy-cutter" is a ball that skims or rolls along the ground after being bowled, making it difficult for the batsman to hit eff...

See full definition →