Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
cushion
/'kuʃn/

danh từ
  • cái đệm, cái nệm
  • đường biên bàn bi a
  • cái độn tóc
  • (kỹ thuật) miếng đệm đầu trục, cuxinê
  • (cơ khí) hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông)
  • thịt mông (lợn...)
  • kẹo hình nệm

ngoại động từ
  • lót nệm
    • cushioned seats
      ghế có lót nệm, ghế nệm
  • đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; (nghĩa bóng) nâng niu, chiều chuộng
  • làm nhẹ bớt, làm yếu đi
    • to cushion a shock
      làm cho sự va chạm yếu đi
  • dập đi; dìm đi; làm cho yếu đi (lời kêu nài, than vãn...)
Related words




Search for cushion in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt