coquetry

Không tìm thấy từ "coquetry"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hành vi làm dáng, làm đỏm một cách tán tỉnh : Hành động cố ý thể hiện sự quyến rũ một cách nhẹ nhàng, vui tươi, không nghiêm túc, thường nhằm thu hút sự chú ý hoặc tán tỉnh người khác, đặc biệt là về mặt tình cảm, lãng mạn. Tính hay làm dáng, thói làm đỏm : Bản chất hoặc thói quen thường xuyên thể hiện sự tán tỉnh nhẹ nhàng, vui đùa. Ví dụ sử dụng Danh từ : Her coquetry was...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Flirtatious behavior : The act of behaving in a playful, teasing, or alluring manner, typically with the intention of attracting romantic or sexual attention, but often without serious intent. Usage Coquetry describes a specific style of interaction that is lighthearted, charming, and designed to captivate. It often involves playful conversation, coy looks, or other gestures m...

See full definition →