cooky

Không tìm thấy từ "cooky"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bánh quy nhỏ, ngọt : Một loại bánh ngọt nhỏ, thường dẹt, được nướng chín. (Đây là cách gọi thông thường, tương đương với "cookie"). Người nấu ăn (nữ), cấp dưỡng : Người phụ nữ làm công việc nấu ăn, đặc biệt trong một trang trại, trại lều hoặc một nhóm đông người. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa bánh) : She baked a batch of chocolate chip cooky. (Cô ấy đã nướng một mẻ bánh quy...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A small, flat, sweet baked treat : A "cooky" is a small, sweet cake that is typically crisp or chewy and often contains ingredients like chocolate chips, nuts, or oats. This term is synonymous with "cookie," which is more common in American English, while "biscuit" is the common British term. A cook, especially in a specific setting : In informal contexts, particularly on a ra...

See full definition →