conveyable

Không tìm thấy từ "conveyable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có thể chuyên chở, có thể vận chuyển : Chỉ tính chất của một vật có thể được di chuyển, mang đi từ nơi này đến nơi khác. Có thể truyền đạt, có thể chuyển tải : Chỉ tính chất của một thông điệp, ý tưởng, hoặc cảm xúc có thể được truyền đạt một cách rõ ràng và hiệu quả. (Pháp lý) Có thể chuyển nhượng, có thể sang tên : Chỉ tính chất của một tài sản, quyền lợi, hoặc nghĩa vụ c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Legally transferable to the ownership of another : Capable of being legally passed or handed over from one party to another. Capable of being transported or carried : Able to be moved or transported from one place to another. Capable of being communicated or transmitted : Able to be expressed, imparted, or made known. Usage Examples Adjective : The deed states that the pr...

See full definition →