content

/'kɔntent/
Học thuật
Thân thiện
content

A cat sleeps contentedly in a sunbeam.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thườngdạng số nhiều: contents):

    • Nội dung: Những thứ được chứa đựng bên trong một vật hoặc những ý tưởng, thông tin được truyền tải.
    • Dung tích, dung lượng, thể tích: Sức chứa của một vật.
    • Hàm lượng, tỷ lệ: Lượng của một chất cụ thể trong một hỗn hợp.
    • Sự hài lòng, sự mãn nguyện: Trạng thái cảm thấy vừa ý không muốn thêm nữa.
  2. Tính từ:

    • Hài lòng, mãn nguyện: Cảm thấy vừa ý thoả mãn với những mình .
  3. Động từ:

    • Làm cho hài lòng, thoả mãn: Khiến ai đó cảm thấy đủ vừa ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nội dung):
    • The content of his speech was very inspiring. (Nội dung bài phát biểu của anh ấy rất truyền cảm hứng.)
    • She checked the contents of the box. ( ấy kiểm tra những thứ bên trong chiếc hộp.)
  • Danh từ (hàm lượng):
    • This food has a high sugar content. (Thức ăn này hàm lượng đường cao.)
  • Danh từ (sự hài lòng):
    • He found content in his simple life. (Anh ấy tìm thấy sự mãn nguyện trong cuộc sống giản dị của mình.)
  • Tính từ:
    • She is content with her current job. ( ấy hài lòng với công việc hiện tại của mình.)
  • Động từ:
    • He contented himself with a small victory. (Anh ấy tự thoả mãn với một chiến thắng nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to one's heart's content": thoả thích, thoả mãn hoàn toàn theo ý muốn.
    • The children played in the park to their heart's content. (Bọn trẻ chơi trong công viên thoả thích.)
  • "table of contents": mục lục (trong sách, tài liệu).
    • Please check the table of contents to find the chapter. (Hãy kiểm tra mục lục để tìm chương đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Contented (adj): hài lòng, mãn nguyện (thường dùng để miêu tả cảm giác lâu dài).
    • A contented smile. (Một nụ cười mãn nguyện.)
  • Contentment (n): sự hài lòng, sự mãn nguyện (trạng thái).
    • A life of peace and contentment. (Một cuộc sống bình yên mãn nguyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nội dung): substance, subject matter, theme.
  • Danh từ (sự hài lòng): satisfaction, gratification.
  • Tính từ: satisfied, pleased.
  • Động từ: satisfy, please.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "content" không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng cấu trúc "content oneself with something".)

Thành ngữ liên quan
  • "Content is the philosopher's stone, that turns all it touches into gold.": Sự mãn nguyện hòn đá phù thuỷ, biến mọi thứ chạm vào thành vàng. (Ý nói người biết đủ người giàu có nhất.)
content

A cat sleeps contentedly in a sunbeam.

danh từ, (thường) số nhiều
  1. nội dung
    • the contents of a letter
      nội dung một bức thư
  2. (chỉ số ít) sức chứa, sức đựng, dung tích, dung lượng (bình, hồ, ao...); thể tích (khối đá...); diện tích, bề mặt (ruộng...)
    • the content of a cask
      dung lượng một cái thùng
  3. lượng, phân lượng
    • the sugar content per acre of beer
      lượng đường thu hoạch trên một mẫu Anh củ cải
    • the ester content of an oil
      (phân) lượng este trong một chất dầu

Idioms

  • table of contents
    (xem) table
danh từ
  1. sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự hài lòng, sự vừa ý, sự toại nguyện, sự mãn nguyện, sự thoả mãn
    • to one's heart's content
      thoả mãn; vừa lòng mãn ý
  2. sự bỏ phiếu thuận (thượng nghị viện Anh)
  3. (số nhiều) những phiếu thuận; những người bỏ phiếu thuận
    • supposing the number of contents and not contents are strictly equal
      giả dụ rằng số phiếu thuận số phiếu chống đúng bằng nhau
tính từ
  1. bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn
    • to be content with something
      vừa lòng cái
  2. sẵn lòng, vui lòng
    • I am content to go of you want mr to
      tôi sẵn sàng (vui lòng) đi nếu anh muốn
  3. thuận (thượng nghị viện Anh)
    • content
      thuận
    • not content
      chống
ngoại động từ
  1. làm bằng lòng, làm vừa lòng, làm đẹp lòng, làm vui lòng, làm vừa ý, làm đẹp ý, làm mãn nguyện, thoả mãn
    • to content oneself with something
      bằng lòng vậy với cái
    • to content oneself with doing something
      bằng lòng cái