conservative

Không tìm thấy từ "conservative"

Words Mentioning "conservative"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bảo thủ, thủ cựu : Có xu hướng giữ nguyên hiện trạng, không muốn thay đổi nhanh chóng, đặc biệt trong các vấn đề chính trị, xã hội hoặc truyền thống. Thận trọng, dè dặt : Có tính cách cẩn thận, không mạo hiểm, thường chọn cách tiếp cận an toàn hoặc ít rủi ro hơn. Vừa phải, phải chăng : (Về một con số, ước lượng) Ở mức thấp hoặc cẩn trọng, không phóng đại. Danh từ : Người bả...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Favoring traditional views and values; resistant to change : Describes a person, group, or idea that prefers to maintain established social, political, or cultural institutions and is cautious about innovation or rapid change. Moderate, cautious, or within reasonable limits : Used to describe an estimate, approach, or style that is deliberately not extreme, excessive, or...

See full definition →