concitoyen

Không tìm thấy từ "concitoyen"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người đồng hương; đồng bào : Chỉ một người cùng chung quốc tịch, cùng là công dân của một quốc gia hoặc cùng sống trong một thành phố, một cộng đồng với người nói. Ví dụ sử dụng Danh từ : En tant que concitoyens, nous devons nous entraider. (Là đồng bào, chúng ta phải giúp đỡ lẫn nhau.) Il a salué ses concitoyens après sa victoire. (Anh ấy chào những người đồng hương của mì...

See full definition →