conciliatoire
Không tìm thấy từ "conciliatoire"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Để) hòa giải : Từ này mô tả tính chất của một cái gì đó nhằm mục đích hòa giải, mang lại sự hòa thuận hoặc giải quyết mâu thuẫn. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une démarche conciliatoire est souvent nécessaire pour résoudre un conflit. (Một cách tiếp cận mang tính hòa giải thường cần thiết để giải quyết một cuộc xung đột.) Le juge a adopté un ton conciliatoire pour calmer les par...
See full definition →