danh từ - (hoá học) hợp chất
- organic compound
hợp chất hữu cơ
- khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự...)
tính từ - kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp
- compound sentence
câu ghép
- compound function
(toán học) hàm đa hợp
- compound interrest
lãi kép
IDIOMS - compound householder
- người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế
ngoại động từ - pha, trộn, hoà lẫn
- to compound a medicine
pha thuốc
- dàn xếp (cuộc cãi lộn...)
nội động từ - điều đình, dàn xếp
- to compound with a claimant for foregoing complaint
điều đình với người đứng kiện để người ta rút đơn
|