competitive
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có tính cạnh tranh, liên quan đến cạnh tranh : "competitive" mô tả một tình huống, môi trường hoặc thái độ trong đó các cá nhân hoặc tổ chức cố gắng giành chiến thắng hoặc thành công hơn những người khác. Có khả năng cạnh tranh tốt : Dùng để chỉ một người hoặc một thứ gì đó có chất lượng, giá cả hoặc hiệu suất ngang bằng hoặc tốt hơn so với đối thủ. Thích cạnh tranh : Mô tả...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Involving competition : Relating to or characterized by rivalry between parties striving for the same objective, such as a prize, market share, or victory. Having a strong desire to win or be the best : Showing a fighting or ambitious disposition; eager to succeed in comparison to others. As good as or better than others of a comparable nature : Able to compete successful...
See full definition →