commit
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Cam kết, hứa hẹn : Dành bản thân, thời gian, nguồn lực hoặc lòng trung thành cho một người, một mục tiêu, hoặc một hành động cụ thể. Thực hiện, phạm phải (một hành động sai trái hoặc bạo lực) : Thực hiện một hành động, thường là tiêu cực, bất hợp pháp hoặc nguy hiểm. Giao phó, gửi gắm : Trao ai đó hoặc cái gì đó cho sự chăm sóc, giám sát hoặc bảo vệ của người khác hoặc một...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To carry out or perpetrate : To do something, especially something illegal, wrong, or harmful. To pledge or bind to a certain course or policy : To dedicate oneself or resources to a specific person, activity, or cause. To consign or entrust for safekeeping or treatment : To give over to another's care, charge, or custody. To place officially in confinement : To send or assign...
See full definition →